Hết hàng
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Điều hòa Daikin FCQ100KAVEA/RQ100MV1 là một trong những sản phẩm nổi bật trong dòng điều hòa âm trần cassette của Daikin. Với thiết kế hiện đại và hiệu suất làm mát vượt trội, sản phẩm này không chỉ giúp duy trì nhiệt độ đồng đều mà còn mang lại cảm giác thoải mái cho người sử dụng.
![Điều hòa âm trần Daikin 2 chiều inverter 36.000BTU FCQ100KAVEA/RQ100MV1 [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-am-tran-daikin-2-chieu-36-000btu-fcq100kavea-rq100mv18.jpg)
| Điều hòa âm trần Daikin | ||||
| Tên model | Dàn lạnh | FCQ100KAVEA | ||
| Dàn nóng | 1 pha | RQ100MV1 | ||
| 3 pha | RQ100MY1 | |||
| Công suất lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 10.0 | ||
| Btu | 34,100 | |||
| Công suất sưởi Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 11.2 | ||
| Btu | 38,200 | |||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 3.83 | |
| Sưởi | kW | 3.75 | ||
| COP | Làm lạnh | W/W | 2.61 | |
| Sưởi | 2.99 | |||
| Dàn lạnh | Màu mặt nạ | Thiết bị | – | |
| Mặt nạ | Màu trắng sáng | |||
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) |
m3/min | 32/26/20 | ||
| cfm | 1,130/918/706 | |||
| Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) | dB(A) | 43/37.5/32 | ||
| Kích thước (Cao x rộng x dày) |
Thiết bị | mm | 298X840X840 | |
| Mặt nạ | mm | 50X950X950 | ||
| Khối lượng máy | Thiết bị | kg | 24 | |
| Mặt nạ | kg | 5.5 | ||
| Dãy hoạt động được chứng nhận | Làm lạnh | °CWB | 12 đến 25 | |
| Sưởi | °CWB | 15 đến 27 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Cuộn cánh chéo | ||
| Máy nén | Loại | Scroll dạng kín | ||
| Công suất động cơ điện | kW | 3.0 | ||
| Môi chất lạnh (R-410A) | kg | 3.7 (Nạp sẵn cho 30 m) |
||
| Độ ồn | Làm lạnh/sưởi | dB(A) | 53/56 | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 1,170X900X320 | ||
| Khối lượng | kg | 103(V1), 101(Y1) | ||
| Dãy hoạt động được chứng nhận | Làm lạnh | °CWB | -5 đến 46 | |
| Sưởi | °CWB | -10 đến 15 | ||
| Kích cỡ đường ống | Lỏng | mm | 9.5 | |
| Hơi | mm | 15.9 | ||
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (I.D 25XO.D 32) | |
| Dàn nóng | 26.0 (Lỗ) | |||
| Chiều dài ống tối đa giữa các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương đương 70) | ||
| Chênh lệch độ cao lắp đặt tối đa | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||
![Điều hòa âm trần Daikin 2 chiều inverter 36.000BTU FCQ100KAVEA/RQ100MV1 [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-am-tran-daikin-inverter-2-chieu-fcq1.jpg)

Một trong những ưu điểm nổi bật của điều hòa Daikin FCQ100KAVEA/RQ100MV1 là khả năng tạo ra nhiệt độ đồng đều trong không gian sử dụng. Công nghệ phân bổ nhiệt độ hiệu quả giúp giảm thiểu tình trạng nhiệt độ không đồng đều, từ đó hạn chế cảm giác khó chịu do gió lùa gây ra. Nhờ vào thiết kế thông minh, thiết bị này đảm bảo rằng không khí được phân phối đều và cảm giác khó chịu do gió lùa sẽ được giảm thiểu tối đa.

Dàn nóng của điều hòa Daikin FCQ100KAVEA/RQ100MV1 được trang bị cánh tản nhiệt đã được xử lý chống ăn mòn. Lớp xử lý sơ bộ bằng acryl được áp dụng cho dàn trao đổi nhiệt tại dàn nóng giúp nâng cao độ bền, cải thiện khả năng chịu đựng ăn mòn do muối và ô nhiễm không khí. Điều này không chỉ kéo dài tuổi thọ sản phẩm mà còn đảm bảo hiệu suất hoạt động ổn định trong thời gian dài.

Kích thước của điều hòa âm trần Daikin FCQ100KAVEA giúp tiết kiệm năng lượng nhờ vào khả năng cài đặt các mức nhiệt độ tối thiểu và tối đa. Hơn nữa, sản phẩm 36.000BTU (4HP) FCQ100KAVEA hạn chế tình trạng sưởi hoặc làm lạnh quá mức, với chức năng này rất tiện lợi nếu thiết bị được lắp ở những nơi có thể dễ dàng thay đổi cài đặt.
![Điều hòa âm trần Daikin 2 chiều inverter 36.000BTU FCQ100KAVEA/RQ100MV1 [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-am-tran-daikin-inverter-2-chieu-fcq10.jpg)
![Điều hòa âm trần Daikin 2 chiều inverter 36.000BTU FCQ100KAVEA/RQ100MV1 [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-am-tran-daikin-inverter-2-chieu-fcq9.jpg)
![Điều hòa âm trần Daikin 2 chiều inverter 36.000BTU FCQ100KAVEA/RQ100MV1 [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-am-tran-daikin-inverter-2-chieu-fcq12.jpg)
![Điều hòa âm trần Daikin 2 chiều inverter 36.000BTU FCQ100KAVEA/RQ100MV1 [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-am-tran-daikin-inverter-2-chieu-fcq11.jpg)
Bảng mạch được phủ lớp bảo vệ nhằm ngăn ngừa các vấn đề do độ ẩm và bụi bẩn trong không khí gây ra.
![Điều hòa âm trần Daikin 2 chiều inverter 36.000BTU FCQ100KAVEA/RQ100MV1 [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-am-tran-daikin-inverter-2-chieu-fcq.jpg)
Hãy trải nghiệm ngay hôm nay cùng Điện máy EEW để tận hưởng không gian thoáng mát và dễ chịu!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH ÂM TRẦN
(Áp dụng trong phạm vi lắp đặt nội thành Đà Nẵng)
| STT | Nội dung | SL | ĐVT | Đơn giá chưa (VAT) |
| I. Nhân công Điều hòa âm trần Daikin | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp Điều hòa âm trần Daikin công suất 2.0-3.0 Hp | 01 | Bộ | 850,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy lạnh cassette âm trần công suất 4.0 & 5.0 HP | 01 | Bộ | 950,000 |
| II. Vật tư đường ống Điều hòa âm trần Daikin | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.7) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 10-19 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.8) | 01 | Mét | 345,000 |
| 2.5 | Ống nước Bình Minh Ø27 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 65,000 |
| 2.6 | Ống nước Bình Minh Ø34 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 85,000 |
| 2.7 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.8 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.9 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.10 | Dây điện cấp nguồn 3 pha, loại cadivi CVV4Cx4mm2 | 01 | Mét | 75,000 |
| 2.11 | Ống ruột gà luồn dây điện | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.12 | Aptomat 32A | 01 | Cái | 220,000 |
| 2.13 | Ty treo đỡ dàn lạnh + phụ kiện | 01 | Bộ | 180,000 |
| 2.14 | Cùm treo ống đồng, ống nước D60 | 01 | Cái | 25,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP (loại theo tường) | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Chân đỡ dàn nóng 4.0 và 5.0 HP (loại treo tường) | 01 | Bộ | 350,000 |
| 2.17 | Vật tư phụ lắp máy âm trần | 01 | Bộ | 250,000 |
| 2.18 | Lắp dàn giáo hoặc thang dây (áp dụng đối với trường hợp dàn nóng treo lơ lững không thể dùng thang chữ A lắp đặt) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa âm trần Daikin | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh casset âm trần | 01 | Bộ | 400,000 |
| 3.2 | Nạp gas bổ sung máy lạnh âm trần | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nhân công tháo máy lạnh âm trần | 01 | Bộ | 400,000 |
| 3.4 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa âm trần Daikin
1.Giá Điều hòa âm trần Daikin trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn.
8. Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa âm trần Daikin chính hãng, chức năng Không tiết kiệm điện , 36.000BTU (4HP) , R410A thân thiện không khí, bảo hành 12 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy